BẠC CAO SU CHÂN VỊT

Thương hiệu: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hàng
Liên hệ

    Trên trục chân vịt thường có 2 gối đỡ và phần tỳ lên gối đỡ này là phần làm việc chính của trục vì phần này tỳ lên gối đỡ trục chân vịt nên được gọi là bạc trục chân vịt, bạc trục chân vịt được gắn cố định với ống bao trục chân vịt, ống bao trục chân vịt gắn với vỏ tàu.

Liên Hệ

Phần tỳ lên gối đỡ này thường được thiết kế với đường kính lớn hơn so với phần khác lý do để giảm mài mòn trục chân vịt do tác dụng của lực ma sát và tác dụng của nước biển.

    Hiện nay, do có nhiều thuận lợi, ưu điểm trong lắp ráp, chế tạo, đồng thời có tuổi thọ tương đối cao, người ta sử dụng nhiều một số vật liệu phi kim loại: Cao su, các loại gỗ, chất dẻo ( Caprolon, composit,…) làm bạc đỡ gối trục chân vịt tàu thủy. Mặc dù có tính chất cơ lý khác nhau, nhưng các loại bạc phi kim loại đều có đặc điểm chung là được bôi trơn và làm mát bằng nước.

    Đã có nhiều công trình nghiên cứu xác định tuổi thọ và độ bền của bạc đỡ trục phi kim loại và những tài liệu khuyến cáo trong việc chọn vật liệu và kết cấu của chúng

   Tuy nhiên, hiện nay bạc cao su là loại bạc được ưa chuộng và sử dụng nhiều nhất trong ngành tàu biển vì những đặc điểm ưu việt nó mang lại mà khó có vật liệu nào sánh được.

    

    Bạc Cao Su đỡ trục chân vịt do Công ty cổ phần Cao Su Kỹ Thuật Đồng Tâm sản xuất

       Sau một thời gian nghiên cứu và phát triển, chúng tôi đã sản xuất thành công bạc cao su chân vịt với những tính chất ưu việt và tuổi thọ lâu dài dành cho các loại tàu thuyền.

Chi tiết liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU KỸ THUẬT ĐỒNG TÂM

Địa chỉ: Cụm 5 phường Đồng Hòa - Kiến An  - TP Hải Phòng.

Điện thoại: 02253.691.799  -  Mã số thuế: 0201632175

Email: caosukythuatdongtam@gmail.com

Đặc Tính Kỹ Thuật

- Vật liệu: Cao su Blend kết hợp giữa cao su tự nhiên và cao su tổng hợp

- Độ cứng ( shore A): 60 – 90

- Độ giãn dài (%) : 100 – 200

- Tỷ trọng ( g/ cm3 ): 1.3 – 1.6

Kích thước Bạc Cao Su Chân Vịt do công ty chúng tôi sản xuất :

Chiều cao (mm) Đường kính ngoài (mm) Đường kính lõi (mm)
180 85 59
180 83 59
180 81 59
180 85 52
180 83 52
180 81 52
180 95 59
180 93 59
180 91 59
180 95 52
180 93 52
180 91 52
180 105 63
180 103 63
180 101 63
180 105 59
180 103 59
180 101 59
180 109 72
180 107 72
180 105 72
180 109 65
180 107 65
180 105 65